thế nào

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thế nào

  • tʰe˧˥ na̤ːw˨˩ Hà Nội
  • tʰḛ˩˧ naːw˧˧ Huế
  • tʰe˧˥ naːw˨˩ Saigon
  • tʰe˩˩ naːw˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • tʰḛ˩˧ naːw˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

thế + nào.

__NOEDITSECTION__

Định nghĩa

  1. Tổ hợp dùng để hỏi về một điều không biết cụ thể. Sức khoẻ nó thế nào?
  2. Tổ hợp dùng để hỏi người ngang hàng hay bậc dưới để biết điều gì đó có được chấp nhận, khẳng định hay bị bác bỏ, phủ định. Thế nào, có đồng ý không?
  3. Tổ hợp dùng để chỉ một tình trạng, sự tình không hay, nhưng khó nói rõ ra. Dạo này cậu ta thế nào ấy.
  4. Tổ hợp dùng để chỉ tình trạng, sự tình, sự việc ở mức độ bất kì. Nói thế nào nó cũng không nghe.

In English

  • how to what degree — see also to the point

Talk about this word

Cite this
MLA

"thế nào." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20n%C3%A0o. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thế nào. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20n%C3%A0o

Chicago

"thế nào." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20n%C3%A0o.

BibTeX
@misc{the_na_o_2026,
  title = {thế nào},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20n%C3%A0o},
  urldate = {2026-11-06}
}