thời đại
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thời đại
- tʰə̤ːj˨˩ ɗa̰ːʔj˨˩ Hà Nội
- tʰəːj˧˧ ɗa̰ːj˨˨ Huế
- tʰəːj˨˩ ɗaːj˨˩˨ Saigon
- tʰəːj˧˧ ɗaːj˨˨ Vinh
- tʰəːj˧˧ ɗa̰ːj˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 時代.
__NOEDITSECTION__
noun
- Khoảng thời gian lịch sử dài, được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trưng giống nhau. Thời đại đồ đá.
adjective
- Tiêu biểu cho thời đại. Có ý nghĩa cho thời đại.
In English
Talk about this word "thời đại." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20%C4%91%E1%BA%A1i. Accessed 7 Nov. 2026. thời đại. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20%C4%91%E1%BA%A1i "thời đại." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20%C4%91%E1%BA%A1i.Cite this
@misc{tho_i_a_i_2026,
title = {thời đại},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20%C4%91%E1%BA%A1i},
urldate = {2026-11-07}
}