Μίκουιν

thứ bảy

Tiếng Việt · Συνώνυμα και αντώνυμα

AI Με απλά λόγια

Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…

Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.

thứ Bảy¹

  • tʰɨ˧˥ ɓa̰j˧˩˧ Hà Nội
  • tʰɨ̰˩˧ ɓaj˧˩˨ Huế
  • tʰɨ˧˥ ɓaj˨˩˦ Saigon
  • tʰɨ˩˩ ɓaj˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰɨ̰˩˧ ɓa̰ʔj˧˩ Hà Tĩnh

κύριο όνομα

  1. Ngày thứ sáu của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Sáu và trước Chủ nhật.

Παρόμοιες: thứ bảy, thứ 7

thứ bảy²

κύριο όνομα

  1. Từ sai chính tả của thứ Bảy

επίθετο

  1. Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ sáu, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ tám trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm giảm, đếm cách quãng hoặc đếm theo quy tắc nào đó).

Συνώνυμα και αντώνυμα

κύριο όνομα

Παρόμοιες: thứ bảy, thứ 7

Στα αγγλικά

  • Saturday day of the week
  • seventh ordinal form of the number seven — see also 7th

Συζήτησε αυτή τη λέξη

Παραπομπή
MLA

"thứ bảy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A9%20b%E1%BA%A3y. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thứ bảy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A9%20b%E1%BA%A3y

Chicago

"thứ bảy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A9%20b%E1%BA%A3y.

BibTeX
@misc{thu_ba_y_2026,
  title = {thứ bảy},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A9%20b%E1%BA%A3y},
  urldate = {2026-11-07}
}