thứ bảy
Tiếng Việt · Συνώνυμα και αντώνυμα
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
thứ Bảy¹
- tʰɨ˧˥ ɓa̰j˧˩˧ Hà Nội
- tʰɨ̰˩˧ ɓaj˧˩˨ Huế
- tʰɨ˧˥ ɓaj˨˩˦ Saigon
- tʰɨ˩˩ ɓaj˧˩ Vinh, Thanh Chương
- tʰɨ̰˩˧ ɓa̰ʔj˧˩ Hà Tĩnh
thứ bảy²
κύριο όνομα
- Từ sai chính tả của thứ Bảy
επίθετο
- Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ sáu, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ tám trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm giảm, đếm cách quãng hoặc đếm theo quy tắc nào đó).
Συνώνυμα και αντώνυμα
Στα αγγλικά
Συζήτησε αυτή τη λέξη "thứ bảy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A9%20b%E1%BA%A3y. Accessed 7 Nov. 2026. thứ bảy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A9%20b%E1%BA%A3y "thứ bảy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A9%20b%E1%BA%A3y.Παραπομπή
@misc{thu_ba_y_2026,
title = {thứ bảy},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A9%20b%E1%BA%A3y},
urldate = {2026-11-07}
}