thử
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thử
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 試 (HV: thí). Điệp thức của thi.
__NOEDITSECTION__
verb
- Dùng những biện pháp kĩ thuật, tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu, như thử nghiệm. Hoặc làm thật một việc nào đó để xem kết quả ra sao, may ra có thể được. Hoặc chỉ dùng một liều lượng ít hay trong thời gian ngắn, để qua đó xác định tính chất, chất lượng, đối chiếu với yêu cầu
- . Thử máy.
- . Thử vặn bằng kìm, nhưng không được.
- . Sản xuất thử.
In English
Talk about this word "thử." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%AD. Accessed 6 Nov. 2026. thử. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%AD "thử." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%AD.Cite this
@misc{thu_2026,
title = {thử},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%AD},
urldate = {2026-11-06}
}