thử

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thử

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 試 (HV: thí). Điệp thức của thi.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Dùng những biện pháp kĩ thuật, tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu, như thử nghiệm. Hoặc làm thật một việc nào đó để xem kết quả ra sao, may ra có thể được. Hoặc chỉ dùng một liều lượng ít hay trong thời gian ngắn, để qua đó xác định tính chất, chất lượng, đối chiếu với yêu cầu
  2. . Thử máy.
  3. . Thử vặn bằng kìm, nhưng không được.
  4. . Sản xuất thử.

In English

  • test to challenge
  • try to taste, sample, etc

Talk about this word

Cite this
MLA

"thử." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%AD. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thử. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%AD

Chicago

"thử." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%AD.

BibTeX
@misc{thu_2026,
  title = {thử},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%AD},
  urldate = {2026-11-06}
}