thanh trừng
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
thanh trừng
- tʰajŋ˧˧ ʨɨ̤ŋ˨˩ Hà Nội
- tʰan˧˥ tʂɨŋ˧˧ Huế
- tʰan˧˧ tʂɨŋ˨˩ Saigon
- tʰajŋ˧˥ tʂɨŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- tʰajŋ˧˥˧ tʂɨŋ˧˧ Hà Tĩnh
động từ
- Loại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ. Các phe phái thanh trừng nhau.
Bằng tiếng Anh
- purge (of a person) to forcibly remove, e.g., from political activity
Trò chuyện về từ này "thanh trừng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thanh%20tr%E1%BB%ABng. Accessed 6 Nov. 2026. thanh trừng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thanh%20tr%E1%BB%ABng "thanh trừng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thanh%20tr%E1%BB%ABng.Trích dẫn
@misc{thanh_tru_ng_2026,
title = {thanh trừng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/thanh%20tr%E1%BB%ABng},
urldate = {2026-11-06}
}