thuốc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thuốc
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 毒 (HV: độc).
__NOEDITSECTION__
noun
- Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh. Viên thuốc cảm.
- . Y khoa hoặc dược khoa. Sinh viên trường thuốc.
- (dùng trong một số tổ hợp, thường trước.
- Lá hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút. Hút một điếu thuốc.
verb
- Chất được chế biến có dạng như một loại thuốc, dùng để gây một tác dụng nhất định (do từ đứng sau trong tổ hợp biểu thị). Thuốc trừ sâu.
- . Giết bằng độc. Dùng bả thuốc chuột.
- . Phỉnh nịnh, làm mê hoặc.
In English
- medicine substance which promotes healing
Talk about this word "thuốc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c. Accessed 6 Nov. 2026. thuốc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c "thuốc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c.Cite this
@misc{thuo_c_2026,
title = {thuốc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c},
urldate = {2026-11-06}
}