thuốc

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thuốc

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 毒 (HV: độc).

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh. Viên thuốc cảm.
  2. . Y khoa hoặc dược khoa. Sinh viên trường thuốc.
  3. (dùng trong một số tổ hợp, thường trước.
  4. Lá hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút. Hút một điếu thuốc.

verb

  1. Chất được chế biến có dạng như một loại thuốc, dùng để gây một tác dụng nhất định (do từ đứng sau trong tổ hợp biểu thị). Thuốc trừ sâu.
  2. . Giết bằng độc. Dùng bả thuốc chuột.
  3. . Phỉnh nịnh, làm mê hoặc.

In English

  • medicine substance which promotes healing

Talk about this word

Cite this
MLA

"thuốc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thuốc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c

Chicago

"thuốc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c.

BibTeX
@misc{thuo_c_2026,
  title = {thuốc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c},
  urldate = {2026-11-06}
}