ميكوين

thuốc lá

Tiếng Việt · المرادفات والأضداد

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

thuốc lá

  • tʰuək˧˥ laː˧˥ Hà Nội
  • tʰuək˩˧ la̰ː˩˧ Huế
  • tʰuək˧˥ laː˧˥ Saigon
  • tʰuək˩˩ laː˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰuək˩˧ la̰ː˩˧ Hà Tĩnh

من أين أتت

thuốc + lá.

__NOEDITSECTION__

اسم

  1. Bất kỳ một loài thực vật nào trong chi Nicotiana.
  2. Nicotiana tabacum, một loài thực vật thuộc chi Nicotiana, họ Solanaceae.
  3. Một sản phẩm nông nghiệp thu hoạch bằng cách lấy lá của những loài thực vật thuộc chi Nicotiana.
  4. Sản phẩm được làm từ lá của cây thuốc lá, có dạng hình trụ. Hút thuốc lá sẽ gây hại cho sức khỏe.

مشابه: thuốc

المرادفات والأضداد

اسم

مشابه: thuốc

بالإنجليزية

  • cigarette thin roll of tobacco made for smoking
  • tobacco any plant of the genus Nicotiana

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"thuốc lá." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c%20l%C3%A1. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thuốc lá. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c%20l%C3%A1

Chicago

"thuốc lá." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c%20l%C3%A1.

BibTeX
@misc{thuo_c_la_2026,
  title = {thuốc lá},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c%20l%C3%A1},
  urldate = {2026-11-07}
}