thuốc lá
Tiếng Việt · المرادفات والأضداد
AI بكلمات بسيطة
جارٍ كتابة شرح قصير…
كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.
thuốc lá
- tʰuək˧˥ laː˧˥ Hà Nội
- tʰuək˩˧ la̰ː˩˧ Huế
- tʰuək˧˥ laː˧˥ Saigon
- tʰuək˩˩ laː˩˩ Vinh, Thanh Chương
- tʰuək˩˧ la̰ː˩˧ Hà Tĩnh
من أين أتت
thuốc + lá.
__NOEDITSECTION__
اسم
- Bất kỳ một loài thực vật nào trong chi Nicotiana.
- Nicotiana tabacum, một loài thực vật thuộc chi Nicotiana, họ Solanaceae.
- Một sản phẩm nông nghiệp thu hoạch bằng cách lấy lá của những loài thực vật thuộc chi Nicotiana.
- Sản phẩm được làm từ lá của cây thuốc lá, có dạng hình trụ. Hút thuốc lá sẽ gây hại cho sức khỏe.
مشابه: thuốc
المرادفات والأضداد
اسم
مشابه: thuốc
بالإنجليزية
تحدّث عن هذه الكلمة "thuốc lá." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c%20l%C3%A1. Accessed 7 Nov. 2026. thuốc lá. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c%20l%C3%A1 "thuốc lá." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c%20l%C3%A1.استشهد بهذا
@misc{thuo_c_la_2026,
title = {thuốc lá},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/thu%E1%BB%91c%20l%C3%A1},
urldate = {2026-11-07}
}