tiếng Trung Quốc

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tiếng Trung Quốc

Where it comes from

tiếng (㗂) + Trung Quốc (中國)

proper noun 㗂中國

  1. Ngôn ngữ tuy không phổ biến như tiếng Anh nhưng lại là ngôn ngữ có nhiều người trên thế giới sử dụng nhất (vì dân số Trung Quốc đông nhất thế giới).
  2. Ngôn ngữ chính thức của Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa và Đài Loan

Similar: tiếng Hoa, tiếng Hán, tiếng Trung

Thesaurus

proper noun

Similar: tiếng Hoa, tiếng Hán, tiếng Trung

In English

  • Chinese the standard language of China — see also Mandarin

Talk about this word

Cite this
MLA

"tiếng Trung Quốc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng%20trung%20qu%E1%BB%91c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tiếng Trung Quốc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng%20trung%20qu%E1%BB%91c

Chicago

"tiếng Trung Quốc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng%20trung%20qu%E1%BB%91c.

BibTeX
@misc{tie_ng_trung_quo_c_2026,
  title = {tiếng Trung Quốc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ti%E1%BA%BFng%20trung%20qu%E1%BB%91c},
  urldate = {2026-11-07}
}