tin

English · Français · Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tin

  • tin˧˧ Hà Nội
  • tin˧˥ Huế
  • tɨn˧˧ Saigon
  • tin˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tin˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Tin tức được truyền đi, cho biết về sự việc, tình hình xảy ra. nhận được tin nhà
  2. thông tin (nói tắt) quá trình xử lý tin

verb

  1. báo tin (nói tắt) tin về gia đình
  2. Có ý nghĩa cho là đúng sự thật, là có thật. thấy tận mắt mới tin
  3. Cho là thành thật. tin ở lời hứa
  4. Đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái gì đó. tin vào sức mình
  5. Nghĩ là rất có thể sẽ như vậy. tôi tin rồi tình hình sẽ ổn

Similar: tin tưởng, tin cậy

Thesaurus

verb

Similar: tin tưởng, tin cậy

In English

  • believe to accept that someone is telling the truth (object: person)
  • trust to place confidence in
  • faith feeling that something is true
  • news new information of interest

Talk about this word

Cite this
MLA

"tin." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tin. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tin. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tin

Chicago

"tin." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tin.

BibTeX
@misc{tin_2026,
  title = {tin},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tin},
  urldate = {2026-11-06}
}