tránh

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tránh

verb

  1. Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau. Đứng tránh sang bên đường cho xe đi.
  2. Chủ động làm cho mình khỏi phải tiếp xúc hoặc khỏi phải chịu tác động trực tiếp của cái gì đó không hay, không thích. Ông ta tránh hắn, không cho gặp.
  3. Chủ động làm cho điều không hay nào đó không xảy ra với mình. Tránh lãng phí.
  4. Tự giữ không làm điều gì đó. Phê bình, tránh đả kích.

In English

  • escape to avoid capture; to get away with something, avoid punishment
  • ward To fend off; to repel; to turn aside
  • avoid to keep away from
  • dodge to avoid by moving out of the way
  • evade to avoid by dexterity, subterfuge, elude

Talk about this word

Cite this
MLA

"tránh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C3%A1nh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tránh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%A1nh

Chicago

"tránh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%A1nh.

BibTeX
@misc{tra_nh_2026,
  title = {tránh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%A1nh},
  urldate = {2026-11-06}
}