tránh
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tránh
verb
- Tự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau. Đứng tránh sang bên đường cho xe đi.
- Chủ động làm cho mình khỏi phải tiếp xúc hoặc khỏi phải chịu tác động trực tiếp của cái gì đó không hay, không thích. Ông ta tránh hắn, không cho gặp.
- Chủ động làm cho điều không hay nào đó không xảy ra với mình. Tránh lãng phí.
- Tự giữ không làm điều gì đó. Phê bình, tránh đả kích.
In English
Talk about this word "tránh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C3%A1nh. Accessed 6 Nov. 2026. tránh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%A1nh "tránh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%A1nh.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tra_nh_2026,
title = {tránh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%A1nh},
urldate = {2026-11-06}
}