trích dẫn
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
trích dẫn
- ʨïk˧˥ zəʔən˧˥ Hà Nội
- tʂḭ̈t˩˧ jəŋ˧˩˨ Huế
- tʂɨt˧˥ jəŋ˨˩˦ Saigon
- tʂïk˩˩ ɟə̰n˩˧ Vinh
- tʂïk˩˩ ɟən˧˩ Thanh Chương
- tʂḭ̈k˩˧ ɟə̰n˨˨ Hà Tĩnh
Nó đến từ đâu
Âm Hán-Việt của chữ Hán 摘引.
động từ
- Dẫn nguyên văn một câu hay một đoạn văn nào đó. Trích dẫn tác phẩm kinh điển.
Bằng tiếng Anh
- quote to refer to a statement that has been made by someone else
Trò chuyện về từ này "trích dẫn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C3%ADch%20d%E1%BA%ABn. Accessed 6 Nov. 2026. trích dẫn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%ADch%20d%E1%BA%ABn "trích dẫn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%ADch%20d%E1%BA%ABn.Trích dẫn
@misc{tri_ch_da_n_2026,
title = {trích dẫn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%ADch%20d%E1%BA%ABn},
urldate = {2026-11-06}
}