tròn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tròn
adjective
- Có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn. Khuôn mặt tròn.
- Có hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ. Trái Đất tròn.
- Có âm sắc tự nhiên nghe rõ từng tiếng, dễ nghe. Giọng tròn, ấm.
- Có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ. Tròn mười tám tuổi.
- Đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách. Làm tròn nhiệm vụ.
- . (Cách sống) tự thu mình lại để không va chạm, không làm mất lòng ai. Tính tròn, vào đâu cũng lọt.
- . (Nốt nhạc) có độ dài bằng bốn nốt đen hoặc hai nốt trắng.
In English
- round circular or cylindrical
Talk about this word "tròn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C3%B2n. Accessed 6 Nov. 2026. tròn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%B2n "tròn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%B2n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tro_n_2026,
title = {tròn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%B2n},
urldate = {2026-11-06}
}