tròn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tròn

adjective

  1. Có hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn. Khuôn mặt tròn.
  2. Có hình khối giống như hình cầu hoặc hình trụ. Trái Đất tròn.
  3. Có âm sắc tự nhiên nghe rõ từng tiếng, dễ nghe. Giọng tròn, ấm.
  4. Có vừa đúng đến số lượng nào đó, không thiếu, không thừa hoặc không có những đơn vị lẻ. Tròn mười tám tuổi.
  5. Đầy đủ, trọn vẹn, không có gì phải chê trách. Làm tròn nhiệm vụ.
  6. . (Cách sống) tự thu mình lại để không va chạm, không làm mất lòng ai. Tính tròn, vào đâu cũng lọt.
  7. . (Nốt nhạc) có độ dài bằng bốn nốt đen hoặc hai nốt trắng.

In English

  • round circular or cylindrical

Talk about this word

Cite this
MLA

"tròn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C3%B2n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tròn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%B2n

Chicago

"tròn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%B2n.

BibTeX
@misc{tro_n_2026,
  title = {tròn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%B2n},
  urldate = {2026-11-06}
}