trúng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

trúng

  • ʨuŋ˧˥ Hà Nội
  • tʂṵŋ˩˧ Huế
  • tʂuŋ˧˥ Saigon
  • tʂuŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʂṵŋ˩˧ Hà Tĩnh

adjective

  1. Đúng vào mục tiêu. Bắn trúng đích.
  2. Đúng với cái có thực đang được nói đến. Đoán trúng ý bạn.
  3. Đúng vào dịp, thời gian nào một cách ngẫu nhiên. Về nhà trúng ngày giỗ tổ.

verb

  1. Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân. Trúng mìn.
  2. Đạt được điều tốt lành trong sự tuyển chọn hay do may mắn. Trúng giải nhất.
  3. Gặp may mắn trong làm ăn, buôn bán. Vụ mùa trúng lớn.

Opposite: trật, sai

Thesaurus

verb

Opposite: trật, sai

In English

  • score to earn points in a game

Talk about this word

Cite this
MLA

"trúng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C3%BAng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

trúng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%BAng

Chicago

"trúng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%BAng.

BibTeX
@misc{tru_ng_2026,
  title = {trúng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C3%BAng},
  urldate = {2026-11-06}
}