trường
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trường
- ʨɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
- tʂɨəŋ˧˧ Huế
- tʂɨəŋ˨˩ Saigon
- tʂɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Nơi học tập. Đi đến trường.
- Một phần của bản ghi. Trường dữ liệu
- Bãi, khoảng đất rộng dùng vào một mục đích nào đó. Trường bắn.
- Nơi, phạm vi diễn ra các hoạt động chính trị xã hội sôi nổi. Có uy tín trên trường quốc tế.
- Khoảng không gian mà vật nào trong đó cũng bị tác động bởi một lực. Trọng trường
Similar: nhà trường, học đường
Thesaurus
noun
Similar: nhà trường, học đường
In English
Talk about this word "trường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 6 Nov. 2026. trường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Dng "trường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Dng.Cite this
@misc{tru_o_ng_2026,
title = {trường},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Dng},
urldate = {2026-11-06}
}