trường

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

trường

  • ʨɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • tʂɨəŋ˧˧ Huế
  • tʂɨəŋ˨˩ Saigon
  • tʂɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. Nơi học tập. Đi đến trường.
  2. Một phần của bản ghi. Trường dữ liệu
  3. Bãi, khoảng đất rộng dùng vào một mục đích nào đó. Trường bắn.
  4. Nơi, phạm vi diễn ra các hoạt động chính trị xã hội sôi nổi. Có uy tín trên trường quốc tế.
  5. Khoảng không gian mà vật nào trong đó cũng bị tác động bởi một lực. Trọng trường

Similar: nhà trường, học đường

Thesaurus

In English

  • field physics: region affected by a particular force
  • school an institution dedicated to teaching and learning

Talk about this word

Cite this
MLA

"trường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

trường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Dng

Chicago

"trường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Dng.

BibTeX
@misc{tru_o_ng_2026,
  title = {trường},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Dng},
  urldate = {2026-11-06}
}