trường hợp
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trường hợp
- ʨɨə̤ŋ˨˩ hə̰ːʔp˨˩ Hà Nội
- tʂɨəŋ˧˧ hə̰ːp˨˨ Huế
- tʂɨəŋ˨˩ həːp˨˩˨ Saigon
- tʂɨəŋ˧˧ həːp˨˨ Vinh
- tʂɨəŋ˧˧ hə̰ːp˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 場合.
__NOEDITSECTION__
noun
- Cái xảy ra hoặc có thể xảy ra. Học vừa lười vừa kém mà đỗ, quả là một trường hợp đặc biệt.
- Hoàn cảnh. Trời có thể rét sớm và trong trường hợp như vậy phải chuẩn bị áo rét..
In English
Talk about this word "trường hợp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20h%E1%BB%A3p. Accessed 6 Nov. 2026. trường hợp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20h%E1%BB%A3p "trường hợp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20h%E1%BB%A3p.Cite this
@misc{tru_o_ng_ho_p_2026,
title = {trường hợp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20h%E1%BB%A3p},
urldate = {2026-11-06}
}