trần
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trần¹
Where it comes from
phần phía trên đầu
__NOEDITSECTION__
noun
- Phần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó. trần nhà
- Trần gian, cõi đời. sống ở trên trần
adjective
- Để lộ nửa phần trên của cơ thể do không mặc áo. cởi trần
- Để lộ cả ra, không che, bọc. đi đầu trần giữa nắng
- Lộ nguyên hình, chân tướng, không còn bị che đậy, giấu giếm. vạch trần sự dối trá
- Ở trạng thái không có cái che chắn, bảo hiểm. đi ngựa trần (không có yên)
- Giới hạn trên. Trong kinh tế, giá trần và giá sàn là giá cao nhất và giá thấp nhất trong phạm vi quy định trước.
adverb
- Chỉ có như thế, không có gì khác nữa. Trên người chỉ trần một chiếc áo lót.
Trần²
- ʨə̤n˨˩ Hà Nội
- tʂəŋ˧˧ Huế
- tʂəŋ˨˩ Saigon
- tʂən˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 陳.
__NOEDITSECTION__
proper noun
- Một họ (phần của tên người, thừa kế từ cha) tại Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Singapore, ...
Similar: Đông A
Thesaurus
proper noun
Similar: Đông A
In English
Talk about this word "trần." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%A7n. Accessed 6 Nov. 2026. trần. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%A7n "trần." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%A7n.Cite this
@misc{tra_n_2026,
title = {trần},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%A7n},
urldate = {2026-11-06}
}