trần

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

trần¹

Sounds like Trần, chần

Where it comes from

phần phía trên đầu

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Phần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó. trần nhà
  2. Trần gian, cõi đời. sống ở trên trần

adjective

  1. Để lộ nửa phần trên của cơ thể do không mặc áo. cởi trần
  2. Để lộ cả ra, không che, bọc. đi đầu trần giữa nắng
  3. Lộ nguyên hình, chân tướng, không còn bị che đậy, giấu giếm. vạch trần sự dối trá
  4. Ở trạng thái không có cái che chắn, bảo hiểm. đi ngựa trần (không có yên)
  5. Giới hạn trên. Trong kinh tế, giá trần và giá sàn là giá cao nhất và giá thấp nhất trong phạm vi quy định trước.

adverb

  1. Chỉ có như thế, không có gì khác nữa. Trên người chỉ trần một chiếc áo lót.

Trần²

  • ʨə̤n˨˩ Hà Nội
  • tʂəŋ˧˧ Huế
  • tʂəŋ˨˩ Saigon
  • tʂən˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 陳.

__NOEDITSECTION__

proper noun

  1. Một họ (phần của tên người, thừa kế từ cha) tại Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Singapore, ...

Similar: Đông A

Thesaurus

proper noun

Similar: Đông A

In English

  • nude without clothing or other covering
  • bare naked, uncovered
  • roof the upper part of a cavity
  • ceiling upper limit of room
  • topless naked from the waist up
  • Tran Vietnamese surname

Talk about this word

Cite this
MLA

"trần." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%A7n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

trần. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%A7n

Chicago

"trần." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%A7n.

BibTeX
@misc{tra_n_2026,
  title = {trần},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BA%A7n},
  urldate = {2026-11-06}
}