trốn
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trốn
Where it comes from
Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-loːnʔ. Cùng gốc với tiếng Arem tluǝnʔ và tiếng Thổ [Cuối Chăm] klɔːn³.
__NOEDITSECTION__
verb
- Giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy. Chơi đi trốn, đi tìm.
- Bỏ đi, tránh đi nơi khác một cách bí mật để khỏi bị giữ lại, khỏi bị bắt. Trốn mẹ đi chơi.
- Tìm cách lảng tránh một nhiệm vụ nào đó. Trốn việc nặng.
- . (Trẻ em) bỏ qua một giai đoạn tập vận động ban đầu nào đó. Trẻ trốn lẫy.
In English
Talk about this word "trốn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%91n. Accessed 6 Nov. 2026. trốn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%91n "trốn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%91n.Cite this
@misc{tro_n_2026,
title = {trốn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%91n},
urldate = {2026-11-06}
}