trục
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trục
noun
- Bộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay. Trục bánh xe.
- . Đường tưởng tượng quanh đó một thiên thể quay. Trục Quả Đất.
- . Đường thẳng quanh đó một hình phẳng quay và sinh ra một khối tròn xoay trong không gian.
- Đường thẳng trên đó một chiều đã được xác định. Hai trục của một đồ thị là trục tung và trục hoành.
- Đường thẳng ở giữa nhiều vật hoặc kéo dài thành nhiều nhánh sang hai bên. Trục đối xứng.
- Đường lối chính trị liên kết hai hay nhiều nước. Trục Bá Linh-La Mã-Đông Kinh (Berlin-Roma-Tokyo) trong Thế chiến hai.
verb
- Bẩy hay nâng một vật gì nặng từ dưới lên trên. Trục một cái tàu đắm.
- Đuổi đi bằng sức mạnh. Trục tên phá hoại.
In English
- axis geometry: imaginary line
Talk about this word "trục." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A5c. Accessed 6 Nov. 2026. trục. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A5c "trục." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A5c.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tru_c_2026,
title = {trục},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A5c},
urldate = {2026-11-06}
}