trục

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

trục

noun

  1. Bộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay. Trục bánh xe.
  2. . Đường tưởng tượng quanh đó một thiên thể quay. Trục Quả Đất.
  3. . Đường thẳng quanh đó một hình phẳng quay và sinh ra một khối tròn xoay trong không gian.
  4. Đường thẳng trên đó một chiều đã được xác định. Hai trục của một đồ thị là trục tung và trục hoành.
  5. Đường thẳng ở giữa nhiều vật hoặc kéo dài thành nhiều nhánh sang hai bên. Trục đối xứng.
  6. Đường lối chính trị liên kết hai hay nhiều nước. Trục Bá Linh-La Mã-Đông Kinh (Berlin-Roma-Tokyo) trong Thế chiến hai.

verb

  1. Bẩy hay nâng một vật gì nặng từ dưới lên trên. Trục một cái tàu đắm.
  2. Đuổi đi bằng sức mạnh. Trục tên phá hoại.

In English

  • axis geometry: imaginary line

Talk about this word

Cite this
MLA

"trục." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A5c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

trục. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A5c

Chicago

"trục." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A5c.

BibTeX
@misc{tru_c_2026,
  title = {trục},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%A5c},
  urldate = {2026-11-06}
}