trừ

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

trừ

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 除.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Bớt đi một phần khỏi tổng số. Bốn trừ hai bằng hai.
  2. Để riêng ra, không kể, không tính đến trong đó. Mọi người đều đã đi cả, trừ nó.
  3. Làm cho mất đi, không còn tồn tại để gây hại được nữa. Trừ giặc.
  4. (lấy cái khác nào đó) thay cho. Ăn sắn trừ cơm.

noun

  1. dấu phép trừ

Similar: ngoại trừ

Thesaurus

noun

Similar: ngoại trừ

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"trừ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%AB. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

trừ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%AB

Chicago

"trừ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%AB.

BibTeX
@misc{tru_2026,
  title = {trừ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%AB},
  urldate = {2026-11-06}
}