trung
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trung
adjective
- . Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mà cũng không thấp. Thường thường bậc trung.
- . (Miền) ở khoảng giữa của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền ở phía bắc (miền Bắc) và miền ở phía nam (miền Nam). Miền Trung.
- Một lòng một dạ với vua, theo đạo đức Nho giáo. Bề tôi trung.
In English
Talk about this word "trung." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/trung. Accessed 6 Nov. 2026. trung. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/trung "trung." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/trung.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{trung_2026,
title = {trung},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/trung},
urldate = {2026-11-06}
}