tuyến
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tuyến
noun
- Bộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể. Tuyến nước bọt.
- Đường phân giới. Vạch tuyến.
- Đường nằm trong mạng lưới giao thông, thuỷ lợi nào đó. Tuyến đường sắt.
- Phần đường dành riêng cho từng loại xe cộ. Đường phân tuyến.
- Hệ thống bố trí lực lượng trên từng khu vực của mặt trận, sát từ hậu phương đến nơi trực tiếp đánh địch. Tuyến phòng ngự.
- Hệ thống bố trí mạng lưới y tế từ thấp lên cao. Đưa bệnh nhân lên tuyến trên.
- Tập hợp các cá thể liên kết theo đặc trưng nào đó, đối lập với các tập hợp khác. Hai tuyến nhân vật trong phim.
In English
- gland organ that synthesizes and secretes substance
Talk about this word "tuyến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tuy%E1%BA%BFn. Accessed 6 Nov. 2026. tuyến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tuy%E1%BA%BFn "tuyến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tuy%E1%BA%BFn.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tuye_n_2026,
title = {tuyến},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tuy%E1%BA%BFn},
urldate = {2026-11-06}
}