tuyến

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tuyến

noun

  1. Bộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể. Tuyến nước bọt.
  2. Đường phân giới. Vạch tuyến.
  3. Đường nằm trong mạng lưới giao thông, thuỷ lợi nào đó. Tuyến đường sắt.
  4. Phần đường dành riêng cho từng loại xe cộ. Đường phân tuyến.
  5. Hệ thống bố trí lực lượng trên từng khu vực của mặt trận, sát từ hậu phương đến nơi trực tiếp đánh địch. Tuyến phòng ngự.
  6. Hệ thống bố trí mạng lưới y tế từ thấp lên cao. Đưa bệnh nhân lên tuyến trên.
  7. Tập hợp các cá thể liên kết theo đặc trưng nào đó, đối lập với các tập hợp khác. Hai tuyến nhân vật trong phim.

In English

  • gland organ that synthesizes and secretes substance

Talk about this word

Cite this
MLA

"tuyến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tuy%E1%BA%BFn. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tuyến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tuy%E1%BA%BFn

Chicago

"tuyến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tuy%E1%BA%BFn.

BibTeX
@misc{tuye_n_2026,
  title = {tuyến},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tuy%E1%BA%BFn},
  urldate = {2026-11-06}
}