vòng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vòng
Where it comes from
Cùng gốc với tiếng Mường Bi wòng, tiếng Kri Phoong vɔŋ³⁵ và có thể cả tiếng Khmer វង់ (vŭəng, “vòng”). Cũng so sánh với (quay) mòng mòng.
__NOEDITSECTION__
noun
- Vật có hình cong khép kín. Trẻ em đánh vòng.
- Chu vi của một vật được coi như có hình tròn. Đo vòng ngực.
- Sự di chuyển từ một điểm nào đó ở quanh một nơi nào trở về chính điểm ấy. Đi một vòng quanh.
- Một thời hạn nhất định. Trong vòng một giờ đồng hồ.
- Một đường dài nhất định. Trong vòng hai cây số.
- Đợt. Vòng thi đấu bóng đá.
- Phạm vi hoạt động. Ngoài vòng cương toả, chân cao thấp. (Nguyễn Công Trứ)
- Ổ bi. Vòng bi xe đạp.
- Cổ.
- Vật đeo quanh cổ. Vòng cổ chó.
adjective
- Quanh co.
verb
- Đi về phía khác ở quanh đó.
- Giơ hai cánh tay ra ôm lấy. Vòng tay ôm bạn.
- Trgt Theo đường cong chung quanh.
In English
Talk about this word "vòng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C3%B2ng. Accessed 6 Nov. 2026. vòng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B2ng "vòng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B2ng.Cite this
@misc{vo_ng_2026,
title = {vòng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B2ng},
urldate = {2026-11-06}
}