vòng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vòng

Where it comes from

Cùng gốc với tiếng Mường Bi wòng, tiếng Kri Phoong vɔŋ³⁵ và có thể cả tiếng Khmer វង់ (vŭəng, “vòng”). Cũng so sánh với (quay) mòng mòng.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Vật có hình cong khép kín. Trẻ em đánh vòng.
  2. Chu vi của một vật được coi như có hình tròn. Đo vòng ngực.
  3. Sự di chuyển từ một điểm nào đó ở quanh một nơi nào trở về chính điểm ấy. Đi một vòng quanh.
  4. Một thời hạn nhất định. Trong vòng một giờ đồng hồ.
  5. Một đường dài nhất định. Trong vòng hai cây số.
  6. Đợt. Vòng thi đấu bóng đá.
  7. Phạm vi hoạt động. Ngoài vòng cương toả, chân cao thấp. (Nguyễn Công Trứ)
  8. Ổ bi. Vòng bi xe đạp.
  9. Cổ.
  10. Vật đeo quanh cổ. Vòng cổ chó.

adjective

  1. Quanh co.

verb

  1. Đi về phía khác ở quanh đó.
  2. Giơ hai cánh tay ra ôm lấy. Vòng tay ôm bạn.
  3. Trgt Theo đường cong chung quanh.

In English

  • ring place where some sports take place
  • round segment of a sport event

Talk about this word

Cite this
MLA

"vòng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C3%B2ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vòng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B2ng

Chicago

"vòng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B2ng.

BibTeX
@misc{vo_ng_2026,
  title = {vòng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B2ng},
  urldate = {2026-11-06}
}