văn minh
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
văn minh
- van˧˧ mïŋ˧˧ Hà Nội
- jaŋ˧˥ mïn˧˥ Huế
- jaŋ˧˧ mɨn˧˧ Saigon
- van˧˥ mïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- van˧˥˧ mïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 文明.
__NOEDITSECTION__
noun
- Trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật chất và tinh thần với những đặc trưng riêng. Văn minh Ai Cập.
adjective
- Có những đặc trưng của, của nền văn hoá phát triển cao. Một xã hội văn minh.
- . Thuộc về giai đoạn phát triển thứ ba, sau thời đại dã man, trong lịch sử xã hội loài người kể từ khi có thuật luyện kim và chữ viết (theo phân kì lịch sử xã hội của L. H. Morgan). Lịch sử thời đại văn minh.
In English
- civilization organized culture
Talk about this word "văn minh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C4%83n%20minh. Accessed 6 Nov. 2026. văn minh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C4%83n%20minh "văn minh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C4%83n%20minh.Cite this
@misc{va_n_minh_2026,
title = {văn minh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C4%83n%20minh},
urldate = {2026-11-06}
}