văn minh

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

văn minh

  • van˧˧ mïŋ˧˧ Hà Nội
  • jaŋ˧˥ mïn˧˥ Huế
  • jaŋ˧˧ mɨn˧˧ Saigon
  • van˧˥ mïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • van˧˥˧ mïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 文明.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, có nền văn hoá vật chất và tinh thần với những đặc trưng riêng. Văn minh Ai Cập.

adjective

  1. Có những đặc trưng của, của nền văn hoá phát triển cao. Một xã hội văn minh.
  2. . Thuộc về giai đoạn phát triển thứ ba, sau thời đại dã man, trong lịch sử xã hội loài người kể từ khi có thuật luyện kim và chữ viết (theo phân kì lịch sử xã hội của L. H. Morgan). Lịch sử thời đại văn minh.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"văn minh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C4%83n%20minh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

văn minh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C4%83n%20minh

Chicago

"văn minh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C4%83n%20minh.

BibTeX
@misc{va_n_minh_2026,
  title = {văn minh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C4%83n%20minh},
  urldate = {2026-11-06}
}