vận động
Tiếng Việt
AI En termes simples
Rédaction d'une courte explication…
Écrit par une IA maison à partir de l'entrée ci-dessous, dans votre langue. La source, c'est l'entrée elle-même.
vận động
- və̰ʔn˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
- jə̰ŋ˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ Huế
- jəŋ˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨ Saigon
- vən˨˨ ɗəwŋ˨˨ Vinh
- və̰n˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
D'où il vient
Âm Hán-Việt của chữ Hán 運動.
__NOEDITSECTION__
verbe
- (Hiện tượng vật thể) không ngừng thay đổi vị trí trong quan hệ với những vật thể khác.
- Hoạt động biểu thị sự tồn tại của vật chất, bao hàm chuyển động, biến đổi, phát triển. Vật chất vận động trong không gian, thời gian.
- Hoạt động thay đổi tư thế hay vị trí của thân thể hoặc bộ phận thân thể (khái quát, về mặt có tác dụng giữ gìn và tăng cường sức khỏe). Phải chăm chỉ vận động thì người mới khỏe mạnh.
- Di chuyển, thay đổi vị trí trong chiến đấu. Vận động bằng cơ giới.
- Tuyên truyền, giải thích, động viên làm cho người khác tự nguyện làm theo việc gì, thường là theo một phong trào nào đó. Vận động nhân dân quyên góp.
En anglais
Parler de ce mot "vận động." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADn%20%C4%91%E1%BB%99ng. Accessed 7 Nov. 2026. vận động. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADn%20%C4%91%E1%BB%99ng "vận động." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADn%20%C4%91%E1%BB%99ng.Citer
@misc{va_n_o_ng_2026,
title = {vận động},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADn%20%C4%91%E1%BB%99ng},
urldate = {2026-11-07}
}