vận động

Tiếng Việt

AI En termes simples

Rédaction d'une courte explication…

Écrit par une IA maison à partir de l'entrée ci-dessous, dans votre langue. La source, c'est l'entrée elle-même.

vận động

  • və̰ʔn˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
  • jə̰ŋ˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ Huế
  • jəŋ˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨ Saigon
  • vən˨˨ ɗəwŋ˨˨ Vinh
  • və̰n˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

D'où il vient

Âm Hán-Việt của chữ Hán 運動.

__NOEDITSECTION__

verbe

  1. (Hiện tượng vật thể) không ngừng thay đổi vị trí trong quan hệ với những vật thể khác.
  2. Hoạt động biểu thị sự tồn tại của vật chất, bao hàm chuyển động, biến đổi, phát triển. Vật chất vận động trong không gian, thời gian.
  3. Hoạt động thay đổi tư thế hay vị trí của thân thể hoặc bộ phận thân thể (khái quát, về mặt có tác dụng giữ gìn và tăng cường sức khỏe). Phải chăm chỉ vận động thì người mới khỏe mạnh.
  4. Di chuyển, thay đổi vị trí trong chiến đấu. Vận động bằng cơ giới.
  5. Tuyên truyền, giải thích, động viên làm cho người khác tự nguyện làm theo việc gì, thường là theo một phong trào nào đó. Vận động nhân dân quyên góp.

En anglais

  • campaign series of operations undertaken to achieve a set goal
  • motion state of progression from one place to another
  • banner cause or purpose; a campaign or movement
  • exercise physical activity intended to improve strength and fitness

Parler de ce mot

Citer
MLA

"vận động." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADn%20%C4%91%E1%BB%99ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

vận động. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADn%20%C4%91%E1%BB%99ng

Chicago

"vận động." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADn%20%C4%91%E1%BB%99ng.

BibTeX
@misc{va_n_o_ng_2026,
  title = {vận động},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADn%20%C4%91%E1%BB%99ng},
  urldate = {2026-11-07}
}