vật chất
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vật chất
- və̰ʔt˨˩ ʨət˧˥ Hà Nội
- jə̰k˨˨ ʨə̰k˩˧ Huế
- jək˨˩˨ ʨək˧˥ Saigon
- vət˨˨ ʨət˩˩ Vinh
- və̰t˨˨ ʨət˩˩ Thanh Chương
- və̰t˨˨ ʨə̰t˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 物質.
__NOEDITSECTION__
noun
- ^((xem từ nguyên 1)) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lập với ý thức ở trong trạng thái luôn luôn vận động và biến đổi. Vật chất quyết định tinh thần.
adjective
- Thuộc về những vật cụ thể cần thiết cho sản xuất và cho đời sống. Đẩy nhanh nhịp độ xây dựng cơ sở vật chất, kĩ thuật cho nông nghiệp. (Tố Hữu)
- Thuộc về đời sống sinh lí, trái với tinh thần. Phải chăm lo đời sống tinh thần và vật chất của bộ đội. (Văn Tiến Dũng)
In English
Talk about this word "vật chất." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADt%20ch%E1%BA%A5t. Accessed 7 Nov. 2026. vật chất. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADt%20ch%E1%BA%A5t "vật chất." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADt%20ch%E1%BA%A5t.Cite this
@misc{va_t_cha_t_2026,
title = {vật chất},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADt%20ch%E1%BA%A5t},
urldate = {2026-11-07}
}