vị ngữ

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vị ngữ

  • vḭʔ˨˩ ŋɨʔɨ˧˥ Hà Nội
  • jḭ˨˨ ŋɨ˧˩˨ Huế
  • ji˨˩˨ ŋɨ˨˩˦ Saigon
  • vi˨˨ ŋɨ̰˩˧ Vinh
  • vḭ˨˨ ŋɨ˧˩ Thanh Chương
  • vḭ˨˨ ŋɨ̰˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 謂語.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Thành phần chính yếu của một câu đơn, nói rõ hoạt động, tính chất, trạng thái của đối tượng được nêu ở chủ ngữ.
  2. Điều khẳng định hay phủ định về chủ ngữ trong phán đoán.

Similar: vị từ

Thesaurus

noun

Similar: vị từ

In English

  • predicate grammar: part of sentence that states something about its subject

Talk about this word

Cite this
MLA

"vị ngữ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%8B%20ng%E1%BB%AF. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

vị ngữ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%8B%20ng%E1%BB%AF

Chicago

"vị ngữ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%8B%20ng%E1%BB%AF.

BibTeX
@misc{vi_ngu_2026,
  title = {vị ngữ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%8B%20ng%E1%BB%AF},
  urldate = {2026-11-07}
}