vỏ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vỏ

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *-pɔh (“vỏ”). Cùng gốc với tiếng Thổ [Cuối Chăm] pɒː⁵.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả. Vỏ cây.
  2. Phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ. Vỏ ốc.
  3. Cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật. Vỏ chăn.
  4. Vỏ hoặc rễ của một số cây, dùng để ăn trầu. Vỏ chay.
  5. . Lốp xe. Thay vỏ xe.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"vỏ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%8F. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vỏ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%8F

Chicago

"vỏ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%8F.

BibTeX
@misc{vo_2026,
  title = {vỏ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%8F},
  urldate = {2026-11-06}
}