vỏ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vỏ
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *-pɔh (“vỏ”). Cùng gốc với tiếng Thổ [Cuối Chăm] pɒː⁵.
__NOEDITSECTION__
noun
- Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả. Vỏ cây.
- Phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ. Vỏ ốc.
- Cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật. Vỏ chăn.
- Vỏ hoặc rễ của một số cây, dùng để ăn trầu. Vỏ chay.
- . Lốp xe. Thay vỏ xe.
In English
Talk about this word "vỏ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%8F. Accessed 6 Nov. 2026. vỏ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%8F "vỏ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%8F.Cite this
@misc{vo_2026,
title = {vỏ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%8F},
urldate = {2026-11-06}
}