yên tĩnh

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Yên Tĩnh¹

  • iən˧˧ tïʔïŋ˧˥ Hà Nội
  • iəŋ˧˥ tïn˧˩˨ Huế
  • iəŋ˧˧ tɨn˨˩˦ Saigon
  • iən˧˥ tḭ̈ŋ˩˧ Vinh
  • iən˧˥ tïŋ˧˩ Thanh Chương
  • iən˧˥˧ tḭ̈ŋ˨˨ Hà Tĩnh

proper noun

  1. Một xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.

yên tĩnh²

  • iən˧˧ tïʔïŋ˧˥ Hà Nội
  • iəŋ˧˥ tïn˧˩˨ Huế
  • iəŋ˧˧ tɨn˨˩˦ Saigon
  • iən˧˥ tḭ̈ŋ˩˧ Vinh
  • iən˧˥ tïŋ˧˩ Thanh Chương
  • iən˧˥˧ tḭ̈ŋ˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 安靜.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Ở trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động. trưa hè yên tĩnh
  2. Cái gì đó không có phát ra tiếng động hoặc âm thanh

Similar: tĩnh lặng, yên lặng, êm đềm

Thesaurus

adjective

Similar: tĩnh lặng, yên lặng, êm đềm

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"yên tĩnh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/y%C3%AAn%20t%C4%A9nh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

yên tĩnh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/y%C3%AAn%20t%C4%A9nh

Chicago

"yên tĩnh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/y%C3%AAn%20t%C4%A9nh.

BibTeX
@misc{ye_n_ti_nh_2026,
  title = {yên tĩnh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/y%C3%AAn%20t%C4%A9nh},
  urldate = {2026-11-06}
}