αβάσιμος

Ελληνικά · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

αβάσιμος

  • aˈva.si.mos

Nó đến từ đâu

αβάσιμος < α- + βάσιμος, μεταφραστικό δάνειο από τη γερμανική unbegründet

tính từ αβάσιμος · αβάσιμη · αβάσιμο · αβάσιμου · αβάσιμης

  1. formal, λόγιο που δε στηρίζεται σε εξακριβωμένα στοιχεία, που δεν έχει έρεισμα δεν σε πιστεύω, οι υποψίες σου είναι αβάσιμες

Tương tự: αβέβαιος, αθεμελίωτος, ανεδαφικός, ανυπόστατος, αστήρικτος, ασύστατος, υποθετικός, έωλος · Trái nghĩa: βέβαιος, αποδεδειγμένος, βάσιμος

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"αβάσιμος." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/el/%CE%B1%CE%B2%CE%AC%CF%83%CE%B9%CE%BC%CE%BF%CF%82. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

αβάσιμος. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/el/%CE%B1%CE%B2%CE%AC%CF%83%CE%B9%CE%BC%CE%BF%CF%82

Chicago

"αβάσιμος." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/el/%CE%B1%CE%B2%CE%AC%CF%83%CE%B9%CE%BC%CE%BF%CF%82.

BibTeX
@misc{micwyn_2026,
  title = {αβάσιμος},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/el/%CE%B1%CE%B2%CE%AC%CF%83%CE%B9%CE%BC%CE%BF%CF%82},
  urldate = {2026-11-07}
}