посторонний
Русский · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
посторонний
- [pəstɐˈronʲːɪɪ̯]
Nó đến từ đâu
Происходит от сторона
tính từ посторо́нний · посторо́ннее · посторо́нняя · посторо́нние · посторо́ннего
- чужой, не состоящий в близких отношениях с кем-либо
- принадлежащий чужим, исходящий от чужих Любовь для бывшего моего жениха есть дело постороннее, теперь он для меня посторонняя вещь…
- не имеющий к чему-либо прямого отношения; побочный В четверг говорили, чтобы никто посторонние вещи в школу не таскал, а сегодня какой-то военный придёт.
Tương tự: чужой
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
tính từ
Tương tự: чужой
Bằng tiếng Anh
- alien person, etc. from outside
- extraneous not belonging to, or dependent upon, a thing
- stranger person whom one does not know
- extrinsic not belonging to, outside
- outsider one who is not part of a community or organization
Trò chuyện về từ này "посторонний." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%BE%D1%81%D1%82%D0%BE%D1%80%D0%BE%D0%BD%D0%BD%D0%B8%D0%B9. Accessed 7 Nov. 2026. посторонний. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%BE%D1%81%D1%82%D0%BE%D1%80%D0%BE%D0%BD%D0%BD%D0%B8%D0%B9 "посторонний." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%BE%D1%81%D1%82%D0%BE%D1%80%D0%BE%D0%BD%D0%BD%D0%B8%D0%B9.Trích dẫn
@misc{micwyn_2026,
title = {посторонний},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/ru/%D0%BF%D0%BE%D1%81%D1%82%D0%BE%D1%80%D0%BE%D0%BD%D0%BD%D0%B8%D0%B9},
urldate = {2026-11-07}
}