để
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
để
verb
- Làm cho ở vào một vị trí nào đó. Để quyển sách lên bàn.
- Làm cho còn lại cái gì đó về sau. Vết thương để lại sẹo.
- Không có một hành động nào trực tiếp tác động đến một trạng thái nào đó, làm cho trạng thái ấy được giữ nguyên. Để quên
- Không có hành động nào trực tiếp tác động, ảnh hưởng gây ra sự cản trở một sự việc, một quá trình nào đó, làm cho sự việc, quá trình ấy cứ thế diễn ra. Để mọi người ngủ thêm một chút.
- Nhượng lại vật mình đã mua, với giá phải chăng. Để lại cho bạn chiếc xe.
- Ly dị (nói về chồng đối với vợ) Để vợ.
Similar: đặt
conjunction
- Từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hoặc chức năng, công dụng của sự việc hoặc sự vật vừa nói đến. Nhà để ở.
- Từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên và không hay của việc vừa nói đến. Nói làm gì để thêm buồn.
Similar: đặng
Thesaurus
verb
Similar: đặt
conjunction
Similar: đặng
In English
Talk about this word "để." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%83. Accessed 6 Nov. 2026. để. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%83 "để." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%83.Cite this
@misc{e_2026,
title = {để},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%83},
urldate = {2026-11-06}
}