để

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

để

verb

  1. Làm cho ở vào một vị trí nào đó. Để quyển sách lên bàn.
  2. Làm cho còn lại cái gì đó về sau. Vết thương để lại sẹo.
  3. Không có một hành động nào trực tiếp tác động đến một trạng thái nào đó, làm cho trạng thái ấy được giữ nguyên. Để quên
  4. Không có hành động nào trực tiếp tác động, ảnh hưởng gây ra sự cản trở một sự việc, một quá trình nào đó, làm cho sự việc, quá trình ấy cứ thế diễn ra. Để mọi người ngủ thêm một chút.
  5. Nhượng lại vật mình đã mua, với giá phải chăng. Để lại cho bạn chiếc xe.
  6. Ly dị (nói về chồng đối với vợ) Để vợ.

Similar: đặt

conjunction

  1. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hoặc chức năng, công dụng của sự việc hoặc sự vật vừa nói đến. Nhà để ở.
  2. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên và không hay của việc vừa nói đến. Nói làm gì để thêm buồn.

Similar: đặng

Thesaurus

verb

Similar: đặt

conjunction

Similar: đặng

In English

  • to in order to
  • that connecting a clause indicating purpose ("final")
  • let allow
  • put to place something somewhere
  • set to put something down
  • place to put in a specific location
  • toward for the purpose of
  • in order to as a means of achieving the specified aim

Talk about this word

Cite this
MLA

"để." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%83. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

để. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%83

Chicago

"để." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%83.

BibTeX
@misc{e_2026,
  title = {để},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%83},
  urldate = {2026-11-06}
}