đỏ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đỏ

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *tɔh (“đỏ”). Cùng gốc với tiếng Mường Bi tó.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Có màu như máu, như son. Cờ đỏ sao vàng.
  2. Hồng hồng. Mặt đỏ
  3. Đã cháy. Than còn đỏ.
  4. Theo biểu tượng của cách mạng vô sản. Công hội đỏ
  5. May mắn. Vận đỏ
  6. Nói khi đánh bài không thua. Hắn được nhiều là vì đỏ, chứ có tài năng gì.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đỏ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8F. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đỏ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8F

Chicago

"đỏ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8F.

BibTeX
@misc{o_2026,
  title = {đỏ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8F},
  urldate = {2026-11-06}
}