đỏ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đỏ
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *tɔh (“đỏ”). Cùng gốc với tiếng Mường Bi tó.
__NOEDITSECTION__
adjective
- Có màu như máu, như son. Cờ đỏ sao vàng.
- Hồng hồng. Mặt đỏ
- Đã cháy. Than còn đỏ.
- Theo biểu tượng của cách mạng vô sản. Công hội đỏ
- May mắn. Vận đỏ
- Nói khi đánh bài không thua. Hắn được nhiều là vì đỏ, chứ có tài năng gì.
In English
Talk about this word "đỏ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8F. Accessed 6 Nov. 2026. đỏ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8F "đỏ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8F.Cite this
@misc{o_2026,
title = {đỏ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%8F},
urldate = {2026-11-06}
}