đồng khí tương cầu

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đồng khí tương cầu

  • ɗə̤wŋ˨˩ xi˧˥ tɨəŋ˧˧ kə̤w˨˩ Hà Nội
  • ɗəwŋ˧˧ kʰḭ˩˧ tɨəŋ˧˥ kəw˧˧ Huế
  • ɗəwŋ˨˩ kʰi˧˥ tɨəŋ˧˧ kəw˨˩ Saigon
  • ɗəwŋ˧˧ xi˩˩ tɨəŋ˧˥ kəw˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ɗəwŋ˧˧ xḭ˩˧ tɨəŋ˧˥˧ kəw˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 同氣相求.

__NOEDITSECTION__

phrase

  1. Đồng khí có nghĩa là có ý chí giống nhau; tương cầu có nghĩa là cùng tìm nhau.
  2. Khi cùng có chí khí như nhau thì mong thân thiết với nhau.

Similar: đồng thanh tương ứng

Thesaurus

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đồng khí tương cầu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20kh%C3%AD%20t%C6%B0%C6%A1ng%20c%E1%BA%A7u. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đồng khí tương cầu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20kh%C3%AD%20t%C6%B0%C6%A1ng%20c%E1%BA%A7u

Chicago

"đồng khí tương cầu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20kh%C3%AD%20t%C6%B0%C6%A1ng%20c%E1%BA%A7u.

BibTeX
@misc{o_ng_khi_tu_o_ng_ca_u_2026,
  title = {đồng khí tương cầu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20kh%C3%AD%20t%C6%B0%C6%A1ng%20c%E1%BA%A7u},
  urldate = {2026-11-07}
}