đồng thanh tương ứng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đồng thanh tương ứng

  • ɗə̤wŋ˨˩ tʰajŋ˧˧ tɨəŋ˧˧ ɨŋ˧˥ Hà Nội
  • ɗəwŋ˧˧ tʰan˧˥ tɨəŋ˧˥ ɨ̰ŋ˩˧ Huế
  • ɗəwŋ˨˩ tʰan˧˧ tɨəŋ˧˧ ɨŋ˧˥ Saigon
  • ɗəwŋ˧˧ tʰajŋ˧˥ tɨəŋ˧˥ ɨŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɗəwŋ˧˧ tʰajŋ˧˥˧ tɨəŋ˧˥˧ ɨ̰ŋ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ đồng (“cùng”) + thanh (“tiếng”) + tương (“cùng nhau”) + ứng (“đáp lại”).

phrase

  1. Người hay vật có cùng bản chất thì ứng hiệp nhau.

    Similar: đồng khí tương cầu

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"đồng thanh tương ứng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20thanh%20t%C6%B0%C6%A1ng%20%E1%BB%A9ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

đồng thanh tương ứng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20thanh%20t%C6%B0%C6%A1ng%20%E1%BB%A9ng

Chicago

"đồng thanh tương ứng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20thanh%20t%C6%B0%C6%A1ng%20%E1%BB%A9ng.

BibTeX
@misc{o_ng_thanh_tu_o_ng_u_ng_2026,
  title = {đồng thanh tương ứng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%93ng%20thanh%20t%C6%B0%C6%A1ng%20%E1%BB%A9ng},
  urldate = {2026-11-07}
}