đổ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
đổ
verb
- Ngã nằm xuống do bị tác động mạnh hoặc do ở tư thế không đứng vững. Bão lớn làm đổ cây.
- Không đứng vững được do không chống chọi nổi. Kế hoạch bị đổ.
- Chết, không tồn tại. Mùa đông trâu bò hay bị đổ.
- Đưa ra ngoài vật chứa đựng. Đổ thóc ra phơi.
- Đưa (chất nhão, chất dẻo) vào khuôn để tạo vật cứng. Đổ bê tông.
- Thoát ra ngoài nhiều. Đổ mồ hôi.
- Dồn mạnh về một nơi, một chỗ. Sông đổ về biển.
- Dồn trách nhiệm, tội lỗi cho người khác mà đáng ra mình phải chịu. Làm sai còn đổ cho người khác.
- Chuyển sang trạng thái khác một cách đột ngột. Trời đổ tối.
- Trở về một phía, một bên. Khoảng năm mươi tuổi đổ lại, tính từ Hà Nội trở ra.
In English
Talk about this word "đổ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%95. Accessed 6 Nov. 2026. đổ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%95 "đổ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%95.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{o_2026,
title = {đổ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%95},
urldate = {2026-11-06}
}