đổ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

đổ

verb

  1. Ngã nằm xuống do bị tác động mạnh hoặc do ở tư thế không đứng vững. Bão lớn làm đổ cây.
  2. Không đứng vững được do không chống chọi nổi. Kế hoạch bị đổ.
  3. Chết, không tồn tại. Mùa đông trâu bò hay bị đổ.
  4. Đưa ra ngoài vật chứa đựng. Đổ thóc ra phơi.
  5. Đưa (chất nhão, chất dẻo) vào khuôn để tạo vật cứng. Đổ bê tông.
  6. Thoát ra ngoài nhiều. Đổ mồ hôi.
  7. Dồn mạnh về một nơi, một chỗ. Sông đổ về biển.
  8. Dồn trách nhiệm, tội lỗi cho người khác mà đáng ra mình phải chịu. Làm sai còn đổ cho người khác.
  9. Chuyển sang trạng thái khác một cách đột ngột. Trời đổ tối.
  10. Trở về một phía, một bên. Khoảng năm mươi tuổi đổ lại, tính từ Hà Nội trở ra.

In English

  • pour to cause to flow in a stream
  • dump to discard, to get rid of
  • collapse to fall down suddenly; to cave in
  • fall in love to come to have feelings of love
  • pump transitive: to use a pump to move liquid or gas
  • spill transitive: to drop something so that it spreads out

Talk about this word

Cite this
MLA

"đổ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%95. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

đổ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%95

Chicago

"đổ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%95.

BibTeX
@misc{o_2026,
  title = {đổ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%C4%91%E1%BB%95},
  urldate = {2026-11-06}
}