ấm
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ấm
noun
- Đồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc. Bếp đun một ấm đất nấu nước mưa (Nguyên Hồng)
- Lượng nước chứa đầy một ấm. Uống hết cả ấm chè
- Lượng chè đủ pha một ấm. Xin anh một ấm chè.
- Ân trạch của ông cha truyền lại. Phúc nhà nhờ ấm thông huyên (Bích câu kỳ ngộ)
- Ấm sinh nói tắt. Người ta thường gọi thi sĩ Tản Đà là ông ấm Hiếu.
- Từ chỉ một người con trai một cách bông đùa hay chế giễu. Cậu ấm nhà bà ta rất ghê gớm.
adjective
- Nóng vừa và gây cảm giác dễ chịu. Hôm nay ấm trời
- Giữ nóng thân thể. Áo ấm
- Nói giọng hát trầm và êm. Giọng hò khu Tư trầm và ấm (Võ Nguyên Giáp)
- Ổn thỏa, yên ổn. Sao cho trong ấm thì ngoài mới êm (Truyện Kiều)
- Nói cây mọc thành khóm dày. Cây khô nảy nhị, cành thêm ấm chồi. (ca dao)
- Cảm thấy dễ chịu. Mỗi bước đi thấy lòng ấm lại (Võ Nguyên Giáp)
Opposite: mát
Thesaurus
adjective
Opposite: mát
In English
Talk about this word "ấm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5m. Accessed 6 Nov. 2026. ấm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5m "ấm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5m.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{a_m_2026,
title = {ấm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5m},
urldate = {2026-11-06}
}