ấm

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ấm

noun

  1. Đồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc. Bếp đun một ấm đất nấu nước mưa (Nguyên Hồng)
  2. Lượng nước chứa đầy một ấm. Uống hết cả ấm chè
  3. Lượng chè đủ pha một ấm. Xin anh một ấm chè.
  4. Ân trạch của ông cha truyền lại. Phúc nhà nhờ ấm thông huyên (Bích câu kỳ ngộ)
  5. Ấm sinh nói tắt. Người ta thường gọi thi sĩ Tản Đà là ông ấm Hiếu.
  6. Từ chỉ một người con trai một cách bông đùa hay chế giễu. Cậu ấm nhà bà ta rất ghê gớm.

adjective

  1. Nóng vừa và gây cảm giác dễ chịu. Hôm nay ấm trời
  2. Giữ nóng thân thể. Áo ấm
  3. Nói giọng hát trầm và êm. Giọng hò khu Tư trầm và ấm (Võ Nguyên Giáp)
  4. Ổn thỏa, yên ổn. Sao cho trong ấm thì ngoài mới êm (Truyện Kiều)
  5. Nói cây mọc thành khóm dày. Cây khô nảy nhị, cành thêm ấm chồi. (ca dao)
  6. Cảm thấy dễ chịu. Mỗi bước đi thấy lòng ấm lại (Võ Nguyên Giáp)

Opposite: mát

Thesaurus

adjective

Opposite: mát

In English

  • warm having a temperature slightly higher than usual
  • lukewarm temperature
  • kettle vessel for boiling a liquid or cooking food

Talk about this word

Cite this
MLA

"ấm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5m. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ấm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5m

Chicago

"ấm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5m.

BibTeX
@misc{a_m_2026,
  title = {ấm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/%E1%BA%A5m},
  urldate = {2026-11-06}
}