bắc

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bắc¹

Where it comes from

Danh từ:

** (nghĩa 1) Phiên âm từ chữ Hán 北 (“phương bắc”). Đối chiếu với bấc (như trong gió bấc).

** (nghĩa 2) Từ tiếng Pháp bac.

** (nghĩa 3) Từ tiếng Pháp bac, từ rút gọn của baccalauréat.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Một trong bốn hướng chính của la bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc. Bán cầu bắc.
  2. Phà. Đi lên cái bắc.
  3. Bằng tú tài, bằng tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc. Đỗ bắc.

verb

  1. Đặt một vật lên chỗ cao hơn. Bắc ghế lên bàn đứng quét trần.
  2. Nhấc ra khỏi hoặc đặt lên bếp. Bắc nồi cơm xuống.
  3. Đặt, gác một vật lên hai điểm cách nhau. Bắc thang leo lên nóc nhà.
  4. Gieo mạ. Bắc mạ.

Bắc²

  • ɓak˧˥ Hà Nội
  • ɓa̰k˩˧ Huế
  • ɓak˧˥ Saigon
  • ɓak˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓa̰k˩˧ Hà Tĩnh

proper noun

  1. Một tên cho cả nam và nữ.
  2. Miền Bắc của Việt Nam. Tôi có ra ngoài Bắc, ở gần mười năm.

Opposite: Nam

Thesaurus

proper noun

Opposite: Nam

In English

  • north compass point
  • northern facing, situated in or related to the north

Talk about this word

Cite this
MLA

"bắc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFc. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bắc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFc

Chicago

"bắc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFc.

BibTeX
@misc{ba_c_2026,
  title = {bắc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFc},
  urldate = {2026-11-06}
}