bắc
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bắc¹
Where it comes from
Danh từ:
** (nghĩa 1) Phiên âm từ chữ Hán 北 (“phương bắc”). Đối chiếu với bấc (như trong gió bấc).
** (nghĩa 2) Từ tiếng Pháp bac.
** (nghĩa 3) Từ tiếng Pháp bac, từ rút gọn của baccalauréat.
__NOEDITSECTION__
noun
- Một trong bốn hướng chính của la bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc. Bán cầu bắc.
- Phà. Đi lên cái bắc.
- Bằng tú tài, bằng tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc. Đỗ bắc.
verb
- Đặt một vật lên chỗ cao hơn. Bắc ghế lên bàn đứng quét trần.
- Nhấc ra khỏi hoặc đặt lên bếp. Bắc nồi cơm xuống.
- Đặt, gác một vật lên hai điểm cách nhau. Bắc thang leo lên nóc nhà.
- Gieo mạ. Bắc mạ.
Bắc²
- ɓak˧˥ Hà Nội
- ɓa̰k˩˧ Huế
- ɓak˧˥ Saigon
- ɓak˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓa̰k˩˧ Hà Tĩnh
proper noun
- Một tên cho cả nam và nữ.
- Miền Bắc của Việt Nam. Tôi có ra ngoài Bắc, ở gần mười năm.
Opposite: Nam
Thesaurus
proper noun
Opposite: Nam
In English
Talk about this word "bắc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFc. Accessed 6 Nov. 2026. bắc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFc "bắc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFc.Cite this
@misc{ba_c_2026,
title = {bắc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFc},
urldate = {2026-11-06}
}