nam
English · Português · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nam¹
- naːm˧˧
- naːm˧˥
- naːm˧˥˧
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 南 (“nam”). Cũng so sánh với nôm/Nôm và nồm (như gió nồm (“gió đông nam”)).
noun
- Một trong bốn phương, nằm ở phía tay phải của người đang ngoảnh mặt về phía Mặt Trời mọc.
noun
- (tập hợp) Người thuộc giống đực, phân biệt với nữ. Nam ngồi một bên, nữ ngồi một bên các bạn nam.
adjective
- Có cấu tạo, hình dạng phù hợp với việc sử dụng của nam giới.
noun
- Tước thứ năm trong năm bậc do triều đình phong kiến phong (công, hầu, bá, tử, nam). Người ấy ở thứ bậc nam.
noun
- Ma người chết đuối. Ở phía dưới hồ có nam.
Nam²
- naːm˧˧ Hà Nội
- naːm˧˥ Huế
- naːm˧˧ Saigon
- naːm˧˥ Vinh, Thanh Chương
- naːm˧˥˧ Hà Tĩnh
proper noun
- Một tên cho nam bắt nguồn từ chữ Hán.
- Phương nam.
In English
Talk about this word "nam." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nam. Accessed 6 Nov. 2026. nam. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nam "nam." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nam.Cite this
@misc{nam_2026,
title = {nam},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/nam},
urldate = {2026-11-06}
}