bằng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bằng

noun

  1. Loài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết. Cánh chim bằng chín vạn vẫn chờ mong (Tản Đà)
  2. Giấy cấp cho người thi đỗ. Bằng tốt nghiệp
  3. Giấy khen người có công lao. Bằng danh dự.
  4. Cái dựa vào để làm tin. Có giấy làm bằng.

preposition

  1. Với vật liệu gì. Nồi bằng nhôm
  2. Với phương tiện gì. Giết nhau bằng cái âu sầu, độc chưa (Cung oán ngâm khúc)
  3. Cho đến kết quả. Làm bằng được.

adjective

  1. Có thanh không hoặc thanh huyền. Ba và bà là vần bằng.
  2. Phẳng, không lồi lõm. Đất bằng bỗng rắc chông gai. (ca dao)
  3. Nếu; Ví như. Bằng nay bốn bể không nhà, theo càng thêm bận, biết là đi đâu (Truyện Kiều)

verb

  1. Dựa vào, căn cứ vào. Anh bằng vào đâu mà phán đoán như thế?.
  2. Có cùng lượng, cùng kích thước hoặc cùng giá trị. Một cân ta bằng
  3. Gam; Chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài (K).

adverb

  1. Như nhau. Hai chị em cao bằng nhau.

In English

  • in indicating language, script, or tone
  • of containing, comprising or made from
  • with by means of
  • flat having no variations in altitude
  • plane of a surface: flat or level.
  • even flat and level
  • license legal document giving official permission to do something
  • by means of by using

Talk about this word

Cite this
MLA

"bằng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bằng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng

Chicago

"bằng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng.

BibTeX
@misc{ba_ng_2026,
  title = {bằng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng},
  urldate = {2026-11-06}
}