bằng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bằng
noun
- Loài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết. Cánh chim bằng chín vạn vẫn chờ mong (Tản Đà)
- Giấy cấp cho người thi đỗ. Bằng tốt nghiệp
- Giấy khen người có công lao. Bằng danh dự.
- Cái dựa vào để làm tin. Có giấy làm bằng.
preposition
- Với vật liệu gì. Nồi bằng nhôm
- Với phương tiện gì. Giết nhau bằng cái âu sầu, độc chưa (Cung oán ngâm khúc)
- Cho đến kết quả. Làm bằng được.
adjective
- Có thanh không hoặc thanh huyền. Ba và bà là vần bằng.
- Phẳng, không lồi lõm. Đất bằng bỗng rắc chông gai. (ca dao)
- Nếu; Ví như. Bằng nay bốn bể không nhà, theo càng thêm bận, biết là đi đâu (Truyện Kiều)
verb
- Dựa vào, căn cứ vào. Anh bằng vào đâu mà phán đoán như thế?.
- Có cùng lượng, cùng kích thước hoặc cùng giá trị. Một cân ta bằng
- Gam; Chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài (K).
adverb
- Như nhau. Hai chị em cao bằng nhau.
In English
Talk about this word "bằng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng. Accessed 6 Nov. 2026. bằng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng "bằng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_ng_2026,
title = {bằng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%B1ng},
urldate = {2026-11-06}
}