buồn

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

buồn

adjective

  1. Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý; mất hứng thú. Mẹ buồn vì con hư.
  2. Có tác dụng làm cho buồn. Tin buồn.
  3. Có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó. Buồn chân buồn tay.
  4. Có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt. Cù buồn không nhịn được cười.

Similar: thiểu não, buồn bã, buồn rầu · Opposite: vui

verb

  1. Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý. Mẹ buồn vì con hư.
  2. Cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được.
  3. Cảm thấy muốn; thiết. Mệt mỏi, chân tay không buồn nhúc nhích.

Thesaurus

adjective

Similar: thiểu não, buồn bã, buồn rầu · Opposite: vui

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"buồn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

buồn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93n

Chicago

"buồn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93n.

BibTeX
@misc{buo_n_2026,
  title = {buồn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93n},
  urldate = {2026-11-06}
}