buồn
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
buồn
adjective
- Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý; mất hứng thú. Mẹ buồn vì con hư.
- Có tác dụng làm cho buồn. Tin buồn.
- Có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó. Buồn chân buồn tay.
- Có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt. Cù buồn không nhịn được cười.
verb
- Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý. Mẹ buồn vì con hư.
- Cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được.
- Cảm thấy muốn; thiết. Mệt mỏi, chân tay không buồn nhúc nhích.
Thesaurus
In English
Talk about this word "buồn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93n. Accessed 6 Nov. 2026. buồn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93n "buồn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{buo_n_2026,
title = {buồn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93n},
urldate = {2026-11-06}
}