cố gắng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cố gắng

  • ko˧˥ ɣaŋ˧˥ Hà Nội
  • ko̰˩˧ ɣa̰ŋ˩˧ Huế
  • ko˧˥ ɣaŋ˧˥ Saigon
  • ko˩˩ ɣaŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ko̰˩˧ ɣa̰ŋ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

cố + gắng.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm việc gì (nói khái quát). Cố gắng luyện tập.

noun

  1. Sự cố gắng. Có nhiều cố gắng trong công tác.

Similar: cố, gắng, nỗ lực, ráng

Thesaurus

noun

Similar: cố, gắng, nỗ lực, ráng

In English

  • attempt to try
  • strive to sincerely try to achieve, to make one's best effort
  • endeavor attempt through application of effort
  • try to attempt

Talk about this word

Cite this
MLA

"cố gắng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91%20g%E1%BA%AFng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cố gắng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91%20g%E1%BA%AFng

Chicago

"cố gắng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91%20g%E1%BA%AFng.

BibTeX
@misc{co_ga_ng_2026,
  title = {cố gắng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%91%20g%E1%BA%AFng},
  urldate = {2026-11-07}
}