chín

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chín

  • ʨin˧˥
  • ʨḭn˩˧
  • ʨɨn˧˥
  • ʨin˩˩

Sounds like chính

Where it comes from

Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ciːnʔ, từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *dciinʔ. Cùng gốc với tiếng Mường chỉn, tiếng Ba Na tơsĭn, tiếng Mảng θiːn² và tiếng Bố Lưu ɕən⁵³.

number 㐱, 𠃩, 󱙃, 𫡦

  1. Số tự nhiên tiếp theo số tám, trước số mười. Chín tháng mười ngày Chín bỏ làm mười.

adjective 㐱, 𠃩, 󱙃, 𤇪, 𤒙, 𱬪, 󱸉

  1. Quả đã già, thường đỏ hoặc vàng ngoài vỏ, ruột mềm, thơm ngon. Chuối chín cam chín vàng.
  2. Sâu tằm già, chuẩn bị làm kén, hoá nhộng. Tằm đã chín.
  3. (thức ăn) Đã nấu nướng, có thể ăn được. Thịt chín rồi.
  4. Suy nghĩ kỹ lưỡng, đầy đủ mọi khía cạnh. Nghĩ cho chín rồi hãy làm.
  5. Sắc mặt đỏ ửng lên. Ngượng chín cả mặt.

In English

  • nine cardinal number
  • done (of food) ready, fully cooked
  • well done well cooked
  • ripe ready for reaping or gathering, of fruits and seeds

Talk about this word

Cite this
MLA

"chín." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADn. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chín. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADn

Chicago

"chín." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADn.

BibTeX
@misc{chi_n_2026,
  title = {chín},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADn},
  urldate = {2026-11-06}
}