chín
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chín
- ʨin˧˥
- ʨḭn˩˧
- ʨɨn˧˥
- ʨin˩˩
Sounds like chính
Where it comes from
Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ciːnʔ, từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *dciinʔ. Cùng gốc với tiếng Mường chỉn, tiếng Ba Na tơsĭn, tiếng Mảng θiːn² và tiếng Bố Lưu ɕən⁵³.
number 㐱, 𠃩, , 𫡦
- Số tự nhiên tiếp theo số tám, trước số mười. Chín tháng mười ngày Chín bỏ làm mười.
adjective 㐱, 𠃩, , 𤇪, 𤒙, 𱬪,
- Quả đã già, thường đỏ hoặc vàng ngoài vỏ, ruột mềm, thơm ngon. Chuối chín cam chín vàng.
- Sâu tằm già, chuẩn bị làm kén, hoá nhộng. Tằm đã chín.
- (thức ăn) Đã nấu nướng, có thể ăn được. Thịt chín rồi.
- Suy nghĩ kỹ lưỡng, đầy đủ mọi khía cạnh. Nghĩ cho chín rồi hãy làm.
- Sắc mặt đỏ ửng lên. Ngượng chín cả mặt.
In English
Talk about this word "chín." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADn. Accessed 6 Nov. 2026. chín. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADn "chín." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADn.Cite this
@misc{chi_n_2026,
title = {chín},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADn},
urldate = {2026-11-06}
}