chính xác
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chính xác
- ʨïŋ˧˥ saːk˧˥ Hà Nội
- ʨḭ̈n˩˧ sa̰ːk˩˧ Huế
- ʨɨn˧˥ saːk˧˥ Saigon
- ʨïŋ˩˩ saːk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ʨḭ̈ŋ˩˧ sa̰ːk˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 正確.
adjective
- Không có sai sót, không có sai lệch, đúng hoàn toàn. Đây là câu trả lời chính xác.
- Có sai số bằng không. Kết quả đo đạc của chúng tôi là chính xác.
adverb
- Một cách không có sai sót, không có sai lệch, không có sai số.
Thesaurus
In English
Talk about this word "chính xác." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20x%C3%A1c. Accessed 6 Nov. 2026. chính xác. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20x%C3%A1c "chính xác." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20x%C3%A1c.Cite this
@misc{chi_nh_xa_c_2026,
title = {chính xác},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20x%C3%A1c},
urldate = {2026-11-06}
}