chết

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chết

  • ʨet˧˥ Hà Nội
  • ʨḛt˩˧ Huế
  • ʨəːt˧˥ Saigon
  • ʨet˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ʨḛt˩˧ Hà Tĩnh

verb

  1. Không sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳn. Khóc như cha chết. (tục ngữ)
  2. Gây khổ cực cho người khác. Tham nhũng thế thì chết dân.
  3. Nói máy móc dừng lại. Đồng hồ chết.
  4. Đã biến chất, không dùng được nữa. Mực chết.
  5. Ở trong thế nguy khốn. Làm dở thế thì chết.

Similar: chết đuối, mất, qua đời, thiệt mạng, từ trần · Opposite: sống, sinh ra

adverb

  1. Đến mức độ cao. Chán chết.

adjective

  1. Không dùng đến trong công việc thường ngày. Tranh thủ thời giờ chết mà học thêm văn hóa. (Nguyễn Tuân)

interjection

  1. Nói lên sự lo sợ, sự dè chừng một mối nguy. Chết sao lại rờ vào dây điện.

Thesaurus

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chết." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%BFt. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chết. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%BFt

Chicago

"chết." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%BFt.

BibTeX
@misc{che_t_2026,
  title = {chết},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%BFt},
  urldate = {2026-11-06}
}