chết
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chết
- ʨet˧˥ Hà Nội
- ʨḛt˩˧ Huế
- ʨəːt˧˥ Saigon
- ʨet˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ʨḛt˩˧ Hà Tĩnh
verb
- Không sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳn. Khóc như cha chết. (tục ngữ)
- Gây khổ cực cho người khác. Tham nhũng thế thì chết dân.
- Nói máy móc dừng lại. Đồng hồ chết.
- Đã biến chất, không dùng được nữa. Mực chết.
- Ở trong thế nguy khốn. Làm dở thế thì chết.
Similar: chết đuối, mất, qua đời, thiệt mạng, từ trần · Opposite: sống, sinh ra
adverb
- Đến mức độ cao. Chán chết.
adjective
- Không dùng đến trong công việc thường ngày. Tranh thủ thời giờ chết mà học thêm văn hóa. (Nguyễn Tuân)
interjection
- Nói lên sự lo sợ, sự dè chừng một mối nguy. Chết sao lại rờ vào dây điện.
Thesaurus
In English
Talk about this word "chết." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%BFt. Accessed 6 Nov. 2026. chết. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%BFt "chết." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%BFt.Cite this
@misc{che_t_2026,
title = {chết},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%BFt},
urldate = {2026-11-06}
}