sống
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
sống
- səwŋ˧˥ Hà Nội
- ʂə̰wŋ˩˧ Huế
- ʂəwŋ˧˥ Saigon
- ʂəwŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ʂə̰wŋ˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng. Sống dao.
- Phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật. Sống lá.
Similar: lưng
verb
- Tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết. Cây cổ thụ sống hàng trăm năm.
- Ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đó, trải qua ở đấy cuộc đời hoặc một phần cuộc đời của mình. Sống ở nông thôn.
- Duy trì sự sống của mình bằng những phương tiện vật chất nào đó. Sống bằng nghề nông.
- Sống kiểu nào đó hoặc trong hoàn cảnh, tình trạng nào đó. Sống độc thân.
- Cư xử, ăn ở ở đời. Sống thuỷ chung.
- Tồn tại với con người, không mất đi. Một sự nghiệp sống mãi với non sông, đất nước.
Opposite: chết
adjective
- Ở trạng thái còn, chưa chết. Bắt sống đem về.
- Sinh động, như là thực trong đời sống. Vai kịch rất sống.
- Trống: thuộc giống đực của loài cầm.
- Chưa được nấu chín. Thịt sống chưa luộc.
- Còn nguyên, chưa được chế biến. Vôi sống.
- Chưa thuần thục, chưa đủ độ chín. Câu văn còn sống.
- Chưa tróc hết vỏ hoặc chưa vỡ hết hạt khi xay. Mẻ gạo còn sống, lẫn nhiều thóc.
- (Chiếm đoạt) trắng trợn. Cướp sống.
Thesaurus
noun
Similar: lưng
verb
Opposite: chết
In English
Talk about this word "sống." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%91ng. Accessed 6 Nov. 2026. sống. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%91ng "sống." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%91ng.Cite this
@misc{so_ng_2026,
title = {sống},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/s%E1%BB%91ng},
urldate = {2026-11-06}
}