dịch
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
dịch
noun
- Chất lỏng trong cơ thể. Dịch tiết ra từ vết thương quá nhiều.
- Bệnh truyền nhiễm lan ra trong một vùng, làm cho nhiều người mắc phải. Đại dịch của thế kỷ 20 đã cướp đi sinh mạng của hàng nghìn người vô tội.
- Sự lan truyền không lành mạnh. Dịch khiêu vũ.
- Tên một bộ sách trong Ngũ kinh của đạo Nho, của nội công và khí công hệ Thiếu Lâm. Kinh dịch.
verb
- Nhích lại. Xa xôi dịch lại cho gần. (tục ngữ)
- Diễn đạt nội dung một bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác. Dịch bản "Tuyên ngôn độc lập" sang tiếng Pháp.
In English
Talk about this word "dịch." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%E1%BB%8Bch. Accessed 6 Nov. 2026. dịch. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BB%8Bch "dịch." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BB%8Bch.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{di_ch_2026,
title = {dịch},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BB%8Bch},
urldate = {2026-11-06}
}