dịch

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

dịch

noun

  1. Chất lỏng trong cơ thể. Dịch tiết ra từ vết thương quá nhiều.
  2. Bệnh truyền nhiễm lan ra trong một vùng, làm cho nhiều người mắc phải. Đại dịch của thế kỷ 20 đã cướp đi sinh mạng của hàng nghìn người vô tội.
  3. Sự lan truyền không lành mạnh. Dịch khiêu vũ.
  4. Tên một bộ sách trong Ngũ kinh của đạo Nho, của nội công và khí công hệ Thiếu Lâm. Kinh dịch.

verb

  1. Nhích lại. Xa xôi dịch lại cho gần. (tục ngữ)
  2. Diễn đạt nội dung một bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác. Dịch bản "Tuyên ngôn độc lập" sang tiếng Pháp.

In English

  • epidemic occurrence of such disease
  • translate to change spoken words or written text from one language to another
  • interpret to act as an interpreter

Talk about this word

Cite this
MLA

"dịch." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%E1%BB%8Bch. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

dịch. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BB%8Bch

Chicago

"dịch." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BB%8Bch.

BibTeX
@misc{di_ch_2026,
  title = {dịch},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%E1%BB%8Bch},
  urldate = {2026-11-06}
}