ghi
English · Français · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ghi
noun
- Thiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện. Bẻ ghi.
adjective
- . Có màu giữa màu đen và màu trắng (thường nói về những đồ vật nhân tạo). Chiếc áo màu ghi.
verb
- Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy. Ghi địa chỉ.
- . Ghi thông tin lên thiết bị nhớ của máy tính. Ghi ra đĩa.
In English
Talk about this word "ghi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ghi. Accessed 6 Nov. 2026. ghi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ghi "ghi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ghi.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ghi_2026,
title = {ghi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ghi},
urldate = {2026-11-06}
}