hàng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hàng

noun

  1. Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy. Dàn hàng ngang viết thẳng hàng.
  2. Thứ bậc. Hàng chú bác.
  3. Tập hợp người sống trong một đơn vị hành chính. Hàng xóm láng giềng.
  4. Sản phẩm đem bán ra. Giá hàng.
  5. Nơi bán hàng. Hàng phở.
  6. Loại vải mỏng và lắng. Quần hàng.
  7. Những bộ phận thuộc vùng kín của cơ thể người

adverb

  1. Với số lượng nhiều và không xác định. Có tới hàng vạn.

verb

  1. Chịu thua đối phương. Hạ vũ khí xin hàng.
  2. Chịu bất lực. Việc này thì tôi xin hàng.

In English

  • line straight sequence of people, queue
  • restaurant an eating establishment in which diners are served food
  • row line of objects
  • each every
  • dine to eat; to eat dinner or supper
  • rank chess: one of the horizontal lines of squares

Talk about this word

Cite this
MLA

"hàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A0ng. Accessed 5 Nov. 2026.

APA

hàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 5, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0ng

Chicago

"hàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 5, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0ng.

BibTeX
@misc{ha_ng_2026,
  title = {hàng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0ng},
  urldate = {2026-11-05}
}