hàng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hàng
noun
- Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy. Dàn hàng ngang viết thẳng hàng.
- Thứ bậc. Hàng chú bác.
- Tập hợp người sống trong một đơn vị hành chính. Hàng xóm láng giềng.
- Sản phẩm đem bán ra. Giá hàng.
- Nơi bán hàng. Hàng phở.
- Loại vải mỏng và lắng. Quần hàng.
- Những bộ phận thuộc vùng kín của cơ thể người
adverb
- Với số lượng nhiều và không xác định. Có tới hàng vạn.
verb
- Chịu thua đối phương. Hạ vũ khí xin hàng.
- Chịu bất lực. Việc này thì tôi xin hàng.
In English
Talk about this word "hàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A0ng. Accessed 5 Nov. 2026. hàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 5, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0ng "hàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 5, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ha_ng_2026,
title = {hàng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0ng},
urldate = {2026-11-05}
}