hạt
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hạt
noun
- Bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con. Gieo hạt cải.
- Quả khô của một số cây lương thực. Hạt thóc.
- Vật có hình giống như hạt gạo, hạt ngô. Hạt muối.
- Lượng nhỏ chất lỏng có hình giống như hạt gạo, hạt ngô. Mưa nặng hạt.
- . Hạt cơ bản (nói tắt).
- Đơn vị hành chính thời trước, lớn hơn phủ, huyện.
- Đơn vị quản lí của một số ngành. Hạt kiểm lâm.
- Đơn vị của giáo hội, nhỏ hơn địa phận và gồm một số xứ.
In English
Talk about this word "hạt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A1t. Accessed 6 Nov. 2026. hạt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A1t "hạt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A1t.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ha_t_2026,
title = {hạt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A1t},
urldate = {2026-11-06}
}