hẹp hòi
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hẹp hòi
- hɛ̰ʔp˨˩ hɔ̤j˨˩ Hà Nội
- hɛ̰p˨˨ hɔj˧˧ Huế
- hɛp˨˩˨ hɔj˨˩ Saigon
- hɛp˨˨ hɔj˧˧ Vinh
- hɛ̰p˨˨ hɔj˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh
adjective
- Không rộng rãi, hay xét nét trong cách nhìn, cách đối xử, chỉ biết có mình hoặc bộ phận của mình. Tư tưởng hẹp hòi
Similar: đại lượng, độ lượng, rộng lượng
Thesaurus
adjective
Similar: đại lượng, độ lượng, rộng lượng
Talk about this word "hẹp hòi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%B9p%20h%C3%B2i. Accessed 7 Nov. 2026. hẹp hòi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%B9p%20h%C3%B2i "hẹp hòi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%B9p%20h%C3%B2i.Cite this
@misc{he_p_ho_i_2026,
title = {hẹp hòi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%B9p%20h%C3%B2i},
urldate = {2026-11-07}
}